Nghĩa chính
- Con bò ở phía bên phải của một đội bò, cách xa người lái xe thường đi bên trái đội hơn một con bò ở gầndanh từAn ox on the right side of a team of oxen, farther away from a driver customarily walking on the left of the team than a near ox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- off oxDạng gốc (base form)
- off oxen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| know someone from Adam's off oxđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know someone from Adam |