Dịch

nitrox

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quy trình công nghiệp để làm cứng vỏ (mang lại độ cứng bề mặt lớn hơn cho) các vật kim loại, liên quan đến quá trình cacbon hóa nitro (sự khuếch tán cacbon và nitơ vào kim loại) sau đó là quá trình oxy hóadanh từkhông đếm được (uncountable)An industrial process for case hardening (imparting greater surface hardness to) metal objects, involving nitrocarburizing (the diffusion of carbon and nitrogen into the metal) followed by oxidation.
  2. Hỗn hợp nitơ và oxy, hàm lượng nitơ thấp hơn không khí bình thường, được sử dụng thay thế không khí làm khí thởdanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of nitrogen and oxygen, the nitrogen content being lower than that of normal air, which is used in place of air as a breathing gas.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • materials-based . ( ) ( ) inter-metal .

AI