Dịch

oxygen

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khí oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical element (symbol O) with an atomic number of 8 and relative atomic mass of 15.9994. It is a colorless and odorless gas. Sometimes called elemental oxygen to distinguish it from molecular oxygen.
  2. Khí oxy, oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Molecular oxygen (O₂), a colorless, odorless gas at room temperature.
  3. Khí oxy y tế, khí oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of oxygen and other gases, administered to a patient to help them breathe.
  4. Nguyên tử oxydanh từđếm được (countable)An atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxygenDạng gốc (base form)
  2. oxygensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breathe oxygenThở oxy
lack of oxygenSự thiếu oxy
oxygen levelNồng độ oxy
oxygen maskdanh từMặt nạ oxy
oxygen supplyNguồn cấp oxy
oxygen tankdanh từBình oxy
liquid oxygendanh từOxy ở dạng lỏng
waste of oxygendanh từNgười vô giá trị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguồn nuôi dưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nguồn nuôi dưỡng, dưỡng khíA condition or environment in which something can thrive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápoxygène
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὀξύςoxús“sharp”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Xét theo phân số mol, canxi oxit chứa lượng canxi và oxy bằng nhau.
  • 21% .Khoảng 21% không khí bạn hít thở là khí oxy.
  • . , , , .Trước hết hãy nhìn vào bất kỳ cấu trúc nào để xem có một nguyên tử cacbon gắn với hai nguyên tử oxy hay không. Hemiacetal, hemiketal, acetal và ketal đều giống nhau ở điểm đó.

AI