Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydroxy-
tiền tố
(prefix)
US
/
h
aɪ
ˈ
d
ɹ
ɑ
k
.
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có hoặc có nguồn gốc từ gốc hydroxyl
tiền tố
having, or derived from, a hydroxyl radical
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydroxy-
hydroxy
triphenylcarbinol
Chưa có nghĩa
Từ liên quan
(related word)
hydroxy
AI
1
Có hoặc có nguồn gốc từ gốc hydroxyl
1
Có hoặc có nguồn gốc từ gốc hydroxyl
1
Có hoặc có nguồn gốc từ gốc hydroxyl