oxygenated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chứa ô-xytính từContaining oxygen, or oxygen-containing radicals, as substituents
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oxygenatedDạng gốc (base form)
- more oxygenatedSo sánh hơn (comparative)
- most oxygenatedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2.3 2.5 , , , Earth’s , .Sau đó khoảng 2,3 đến 2,5 tỷ năm trước, trong Đại Nguyên Sinh, các loại tảo lục lam gọi là vi khuẩn lam, sống trong các đại dương nông của Trái Đất, bắt đầu thải ra đủ lượng ô-xy thông qua quang hợp để tạo ra bầu khí quyển giàu ô-xy vĩnh viễn giúp chúng ta sống sót ngày nay.
- .Tâm thất trái của tim bơm máu giàu ô-xy đi toàn cơ thể qua động mạch chủ.
- , .Trái Đất sở hữu một bầu khí quyển dày và giàu ô-xy.