oxygenation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự oxy hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of reacting or treating something with oxygen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oxygenationDạng gốc (base form)
- oxygenationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Oxygenationdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Great Oxygenation Event |
| Oxygenation Eventdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Great Oxygenation Event |
| Oxygenation Crisisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Great Oxygenation Event |
| oxygenation holocaustdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oxygen catastrophe |
| Oxygenation Catastrophedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Great Oxygenation Event |
| Great Oxygenation Eventdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian khoảng 2,5 đến 2,3 tỷ năm trước, khi bầu khí quyển Trái đất và các đại dương nông của nó chứng kiến lượng oxy tăng liên tục, do sự phát triển rộng rãi của vi khuẩn lam quang hợp |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc oxygenationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha