Dịch

oxygenation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự oxy hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of reacting or treating something with oxygen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxygenationDạng gốc (base form)
  2. oxygenationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Great Oxygenationdanh từ riêngĐồng nghĩa với Great Oxygenation Event
Oxygenation Eventdanh từĐồng nghĩa với Great Oxygenation Event
Oxygenation Crisisdanh từĐồng nghĩa với Great Oxygenation Event
oxygenation holocaustdanh từĐồng nghĩa với oxygen catastrophe
Oxygenation Catastrophedanh từĐồng nghĩa với Great Oxygenation Event
Great Oxygenation Eventdanh từ riêngKhoảng thời gian khoảng 2,5 đến 2,3 tỷ năm trước, khi bầu khí quyển Trái đất và các đại dương nông của nó chứng kiến lượng oxy tăng liên tục, do sự phát triển rộng rãi của vi khuẩn lam quang hợp

Ví dụ

AI