Oxygenation Event
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Great Oxygenation Eventdanh từ riêngSynonym of Great Oxygenation Event.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Oxygenation Eventdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian khoảng 2,5 đến 2,3 tỷ năm trước, khi bầu khí quyển Trái đất và các đại dương nông của nó chứng kiến lượng oxy tăng liên tục, do sự phát triển rộng rãi của vi khuẩn lam quang hợp |