Dịch

nitrogen

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ni tơdanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol N) with an atomic number of 7 and atomic weight of 14.0067. It is a colorless and odorless gas.
  2. Khí nitơdanh từkhông đếm được (uncountable)Molecular nitrogen (diatomic nitrogen), N₂, a colorless, odorless gas at room temperature, which constitutes most of air (78% of it).
  3. Nguyên tử nitơdanh từđếm được (countable)A specific nitrogen atom within a chemical formula, or a specific isotope of nitrogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nitrogenDạng gốc (base form)
  2. nitrogensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nitrogen contentHàm lượng nitơ
nitrogen cycledanh từChu trình nitơ
nitrogen fertilizerPhân đạm
nitrogen gasKhí nitơ
nitrogen oxidedanh từNitơ oxit
liquid nitrogendanh từNitơ lỏng
nitrogen dioxidedanh từNitơ điôxít
nitrogen icedanh từKhí nitơ đã được đông lạnh bằng cách làm lạnh đến nhiệt độ cực thấp, dẫn đến cấu trúc tinh thể tương tự như nước đá thông thường nhưng bao gồm các phân tử nitơ thay vì phân tử nước

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1790

nitro--gen

  1. mượn từ tiếng Phápnitrogène

Ví dụ

  • ; , , ; .Mọi sự sống đều phụ thuộc vào nitơ; nó là thành phần cơ bản mà tự nhiên dùng để tạo nên các axit amin, protein và axit nucleic; thông tin di truyền điều khiển và duy trì sự sống được viết bằng mực nitơ.
  • , . , , .Chiếc xe tải chở các bình nitơ, nên không có nguy cơ hỏa hoạn. Cảnh sát cho biết nếu xe chở các bình oxy, như thường lệ, thì có thể đã xảy ra một vụ nổ.
  • .Hai nguyên tử nitơ nằm cạnh nhau trên vòng.

AI