nitrify
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xử lý hoặc phản ứng với nitơ hoặc hợp chất chứa nitơđộng từngoại động từ (transitive)To treat or react with nitrogen or a nitrogen-containing compound.
- Chuyển đổi amoniac hoặc hợp chất tương tự thành nitrat bằng quá trình oxy hóa, đặc biệt là do hoạt động của vi sinh vậtđộng từngoại động từ (transitive)To convert ammonia or similar compound to a nitrate by oxidation, especially by the action of a microorganism.
- Trở thành nitređộng từnội động từ (intransitive)To become nitre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nitrifyNguyên thể (infinitive)
- nitrifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- nitrifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nitrifyingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa