Nghĩa chính
- Nitratdanh từAny salt or ester of nitric acid.
- Nitro hóađộng từTo treat, or react, with nitric acid or a nitrate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silver nitratedanh từ | danh từ | Muối bạc của axit nitric, AgNO₃; nó nhạy cảm với ánh sáng và được sử dụng để điều chế halogenua bạc dùng cho nhiếp ảnh; nó được sử dụng trong phòng thí nghiệm làm thuốc thử để kiểm tra clorua |
| lead nitratedanh từ | danh từ | Hợp chất nitrat của chì có công thức hóa học Pb(NO₃)₂ |
| nickel nitratedanh từ | danh từ | Hợp chất nitrat của niken có công thức hóa học Ni(NO₃)₂ |
| sodium nitratedanh từ | danh từ | Muối natri của axit nitric, NaNO₃; được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm và làm chất oxy hóa trong chất nổ như sodatol |
| copper nitratedanh từ | danh từ | Hợp chất nitrat của đồng có công thức hóa học Cu(NO₃)₂ |
| calcium nitratedanh từ | danh từ | Loại muối không màu có khả năng hấp thụ độ ẩm từ không khí và chủ yếu được sử dụng làm thành phần trong phân bón |
| lithium nitratedanh từ | danh từ | Muối lithium của axit nitric, LiNO₃, được sử dụng trong pháo hoa và pháo sáng |
| uranium nitratedanh từ | danh từ | Muối nitrat của uranium có công thức hóa học UO₂(NO₃)₂ |
Ví dụ
- – , – , .Màu hồng của thịt xông khói – hoặc giăm bông nấu chín, hay xúc xích salami – là dấu hiệu cho thấy nó đã được xử lý bằng hóa chất, cụ thể hơn là nitrat và nitrit.
- , , .Bác sĩ có thể khuyên dùng phương pháp đốt điện, một phương pháp đốt mạch máu bằng dòng điện, bạc nitrat hoặc tia laser.
- dark-yellow .Dung dịch bạc nitrat cho vào dung dịch nước salvarsan được axit hóa bằng axit nitric loãng tạo ra kết tủa màu vàng đậm nhanh chóng chuyển sang màu đen.
Họ từ (word family)
cùng gốc nitrateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnitrate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha