Dịch

nitrate

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nitratdanh từAny salt or ester of nitric acid.
  2. Nitro hóađộng từTo treat, or react, with nitric acid or a nitrate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nitrateNguyên thể (infinitive)
  2. nitratesSố nhiều (plural)
  3. nitratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nitratingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

silver nitratedanh từMuối bạc của axit nitric, AgNO₃; nó nhạy cảm với ánh sáng và được sử dụng để điều chế halogenua bạc dùng cho nhiếp ảnh; nó được sử dụng trong phòng thí nghiệm làm thuốc thử để kiểm tra clorua
lead nitratedanh từHợp chất nitrat của chì có công thức hóa học Pb(NO₃)₂
nickel nitratedanh từHợp chất nitrat của niken có công thức hóa học Ni(NO₃)₂
sodium nitratedanh từMuối natri của axit nitric, NaNO₃; được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm và làm chất oxy hóa trong chất nổ như sodatol
copper nitratedanh từHợp chất nitrat của đồng có công thức hóa học Cu(NO₃)₂
calcium nitratedanh từLoại muối không màu có khả năng hấp thụ độ ẩm từ không khí và chủ yếu được sử dụng làm thành phần trong phân bón
lithium nitratedanh từMuối lithium của axit nitric, LiNO₃, được sử dụng trong pháo hoa và pháo sáng
uranium nitratedanh từMuối nitrat của uranium có công thức hóa học UO₂(NO₃)₂

Ví dụ

  • – , – , .Màu hồng của thịt xông khói – hoặc giăm bông nấu chín, hay xúc xích salami – là dấu hiệu cho thấy nó đã được xử lý bằng hóa chất, cụ thể hơn là nitrat và nitrit.
  • , , .Bác sĩ có thể khuyên dùng phương pháp đốt điện, một phương pháp đốt mạch máu bằng dòng điện, bạc nitrat hoặc tia laser.
  • dark-yellow .Dung dịch bạc nitrat cho vào dung dịch nước salvarsan được axit hóa bằng axit nitric loãng tạo ra kết tủa màu vàng đậm nhanh chóng chuyển sang màu đen.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnitrate

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI