Dịch

calcium nitrate

danh từ (noun)
US/ˈkælsi.əm ˈnaɪˌtɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Loại muối không màu có khả năng hấp thụ độ ẩm từ không khí và chủ yếu được sử dụng làm thành phần trong phân bóndanh từkhông đếm được (uncountable)A colourless salt that absorbs moisture from the air and mainly used as a component in fertilizer.

AI