Dịch

nitric

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nitrictính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing, nitrogen.
  2. Axit nitricdanh từkhông đếm được (uncountable)Nitric acid.

Cụm từ (phrase)

nitric aciddanh từAxit nitric
nitric oxidedanh từOxit nitric
red fuming nitric aciddanh từAcid nitric bốc khói đỏ
white fuming nitric aciddanh từChất rất gần với axit nitric khan, đôi khi được xác định là có tối đa 2% nước và tối đa 0,5% nitơ dioxide hòa tan
sulfonitric acidChưa có nghĩa
sulphonitric acidChưa có nghĩa
nitric etherChưa có nghĩa
hydronitric acidChưa có nghĩa

Ví dụ

  • 10.5 .Cô ấy cần 10,5 lít axit nitric cho thí nghiệm.
  • .Phép thử axit ban đầu dùng axit clohydric và axit nitric để phân biệt vàng với kim loại thường.
  • : , , , .Trong các bình này là các loại axit khác nhau: giấm, axit sulfuric, axit nitric và các loại khác.

AI