Dịch

nitro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Nitrat, nitơtiền tốnitrate, nitrogen
  2. Chứa nhóm chức nitrotiền tốcontaining the nitro functional group

Cụm từ (phrase)

nitro-hydrochlorictính từChứa các ion nitric và hydrochloric, xem axit nitro-hydrochloric
nitro-hydrochloric aciddanh từNước cường toan
nitrolic aciddanh từBất kỳ hợp chất nào có công thức chung RC(=NOH)NO₂
nitro-substituteChưa có nghĩa
nitro-metalChưa có nghĩa
nitro-derivativeChưa có nghĩa
nitro-silkChưa có nghĩa
nitro-groupChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνίτρονnítron

AI