Dịch

nitrous

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc diêm tiêu, có vị đắngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or composed of nitre; having the properties of nitre, bitter.
  2. Thuộc hợp chất nitơ hóa trị thấptính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or derived from nitrogen, especially in which the valence of the nitrogen is lower than that of a corresponding nitric species.
  3. Thuộc axit nitrơtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to nitrous acid or its derivatives.
  4. Khí cười, oxit nitơdanh từkhông đếm được (uncountable)Nitrous oxide.

Cụm từ (phrase)

nitrous oxidedanh từOxit đinitơ
nitrous airdanh từKhông khí được cho là có chứa nitre
nitrous aciddanh từAxit yếu, HNO₂, chỉ được biết đến trong dung dịch, hoặc dưới dạng muối và este của nó, nitrit; nó có cấu trúc tuyến tính, H-O-N=O

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có mùi hăng sắc
  1. không so sánh (not comparable)Having a sharp odor like ammonia or nitric acid.

Ví dụ

  • , ( , ) .Thực tế, nitric oxide (không nhầm với nitrous oxide hay khí cười) là một trong những phân tử truyền tín hiệu chính của chúng ta.
  • , : .Để mô phỏng nitrous, chúng tôi sẽ dùng phương pháp rất đơn giản: tác dụng một lực lớn vào đuôi xe khi bật nitrous.
  • WMO's , , .Ấn bản mới nhất của Bản tin Khí nhà kính thuộc WMO báo cáo lượng phát thải khí carbon dioxide, methane và nitrous oxide lại phá vỡ mọi kỷ lục vào năm ngoái.

Nguồn gốc (etymology)

nitro--ous

  1. từ tiếng Pháp trung đạinitreux
  2. từ tiếng Latinhnitrōsus“nitrose”

Cùng gốc (doublet)nitroso

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI