niter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khoáng chất của kali nitrat (saltpetre) được sử dụng để sản xuất thuốc súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mineral form of potassium nitrate (saltpetre) used in making gunpowder.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- niterDạng gốc (base form)
- nitersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soda niterdanh từ | danh từ | sodium nitratechưa dịch |
| niter bush | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Native sodium carbonate
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Native sodium carbonate; natron.chưa dịch