Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
niterie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hộp đêm hoặc hộp đêm
danh từ
A nightclub or nightspot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
niterie
Dạng gốc
(base form)
niterie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Murray's
niterie
in
New
York
introduced
the
revolving
dance
floor
.
Many
of
the
bigger
Broadway
names
have
been
attracted
to
this
niterie
because
of
the
novelty
of
its
new
entertainment
offering
.
AI
1
Hộp đêm hoặc hộp đêm
1
Hộp đêm hoặc hộp đêm
1
Hộp đêm hoặc hộp đêm