Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trona
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trona
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An evaporite, consisting of mixture of sodium carbonate and sodium bicarbonate, Na₃HCO₃CO₃·2H₂O.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trona
trona
ge
Việc cân len
danh từ
trona
tor
Sĩ quan chịu trách nhiệm cân len
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Thụy Điển
trona
mượn từ tiếng Tây Ban Nha
trona
từ tiếng Ả Rập
أَطْرُون
ʔaṭrūn
Xem thêm 2 gốc cổ hơn
Cùng gốc
(doublet)
natron
niter
AI
1
Trona
1
Trona
1
Trona