Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tronator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sĩ quan chịu trách nhiệm cân len
danh từ
An officer responsible for weighing wool.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tronator
Dạng gốc
(base form)
tronator
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Sĩ quan chịu trách nhiệm cân len
1
Sĩ quan chịu trách nhiệm cân len
1
Sĩ quan chịu trách nhiệm cân len