Dịch

tronage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc cân lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The weighing of wool.
  2. Phí hoặc nghĩa vụ phải trả cho việc cân lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toll or duty paid for weighing wool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tronageDạng gốc (base form)
  2. tronagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

trone“a steelyard”-age

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; , , ,

AI