azote
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nitơdanh từkhông đếm được (uncountable)Nitrogen.
Cụm từ (phrase)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápazote
- từ tiếng Hy Lạp cổἀ-a-“without”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc azoteVí dụ
- , 1.75. 5 , 1 , 1, 2, 3, 4, 5, .
- , , , […].