Dịch

azote

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nitơdanh từkhông đếm được (uncountable)Nitrogen.

Cụm từ (phrase)

azo-tiền tốChứa nitơ đặc biệt là nhóm hóa trị hai N=N
azoto-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápazote
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀ-a-“without”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , 1.75. 5 , 1 , 1, 2, 3, 4, 5, .
  • , , , […].

AI