Dịch

azo-

tiền tố (prefix)
UK/eɪ.zə(ʊ)/US/æz.oʊ/

Nghĩa chính

  1. Chứa nitơ đặc biệt là nhóm hóa trị hai N=Ntiền tốContaining nitrogen especially as the divalent group N=N.
  2. Chứa oxit kẽm pha tạp nhômtiền tốContaining aluminum-doped zinc oxide.

Cụm từ (phrase)

azo-galactandanh từGalactan, được xử lý bằng thuốc nhuộm azo, được sử dụng trong xét nghiệm enzym

Họ từ (word family)

cùng gốc azo-
Từ liên quan (related word)

AI