Dịch

牛

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: ngưu
niú

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bò, trâudanh từa bovine animal such as an ox, cow or bull
  2. đỉnh, ngầu, siêutính từslang for 'awesome' or 'great'
  3. họ Ngưudanh từChinese family name Niu

Lượng từ (measure word)条头

Chữ và bộ thủ (character, radical)

牛
niúngưu
Bộ: 牛 · ngưu (trâu, bò)4 nét
cow, ox, bull; Kangxi radical 93; 9th lunar mansion, determinative star β Capricorni (Dabih)

Cụm từ (phrase)

吹牛Khoác lác
牛仔裤Quần bò, quần jean
牛奶Sữa bò
牛排Bít tết
牛肉Thịt bò
牛人Người xuất sắc
牛油Bơcolor

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Newton
  1. newton (abbr. for 牛頓|牛顿[niu2 dun4])

Ví dụ

  • 。Cô ấy uống sữa.
  • 。Sữa bị thiu rồi.
  • 。Tôi cần bánh mì và sữa.

AI