Dịch

pulse ox

danh từ (noun)
UK/ˈpʌls ˈɒks/US/ˈpʌls ˈɑks/

Nghĩa chính

  1. Đo oxy xungdanh từkhông đếm được (uncountable)Pulse oximetry.
  2. Máy đo oxy xungdanh từkhông đếm được (uncountable)Pulse oximeter.

Cụm từ (phrase)

pulse oximeterdanh từThiết bị dùng để theo dõi nồng độ oxy trong máu của bệnh nhân
pulse oximetrydanh từPhương pháp không xâm lấn cho phép theo dõi quá trình oxy hóa huyết sắc tố của bệnh nhân, sử dụng cảm biến đặt trên một phần mỏng của cơ thể bệnh nhân, thường là đầu ngón tay hoặc dái tai
pulse oximetrictính từLiên quan đến đo oxy trong mạch

Ví dụ

  • Tom's .
  • 2 Tom's .

AI