Nghĩa chính
- Đo oxy xungdanh từkhông đếm được (uncountable)Pulse oximetry.
- Máy đo oxy xungdanh từkhông đếm được (uncountable)Pulse oximeter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulse oximeterdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để theo dõi nồng độ oxy trong máu của bệnh nhân |
| pulse oximetrydanh từ | danh từ | Phương pháp không xâm lấn cho phép theo dõi quá trình oxy hóa huyết sắc tố của bệnh nhân, sử dụng cảm biến đặt trên một phần mỏng của cơ thể bệnh nhân, thường là đầu ngón tay hoặc dái tai |
| pulse oximetrictính từ | tính từ | Liên quan đến đo oxy trong mạch |
Ví dụ
- Tom's .
- 2 Tom's .