Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heliox
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hỗn hợp khí heli và oxy được sử dụng làm khí thở
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mixture of helium and oxygen used as a breathing gas.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heliox
heliox
anthin
Các nhóm benzofuran (đặc biệt là 10-(1,3-benzodioxol-5-yl)-9H-[2]benzofuro[6,5-g][1,3]benzodioxol-7-one) có tác dụng ức chế biểu hiện gen của virus viêm gan B ở người
danh từ
heliox
erophyllous
Phát triển mạnh trong điều kiện nắng, khô
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
helium
+
oxygen
AI
1
Hỗn hợp khí heli và oxy được sử dụng làm khí thở
1
Hỗn hợp khí heli và oxy được sử dụng làm khí thở
1
Hỗn hợp khí heli và oxy được sử dụng làm khí thở