Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
helioxerophyllous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phát triển mạnh trong điều kiện nắng, khô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That thrives in sunny, dry conditions
Nguồn gốc
(etymology)
helio-
+
xerophyllous
AI
1
Phát triển mạnh trong điều kiện nắng
1
Phát triển mạnh trong điều kiện nắng
1
Phát triển mạnh trong điều kiện nắng