Nghĩa chính
- Khí hêlidanh từkhông đếm được (uncountable)The second-lightest chemical element (symbol He), with an atomic number of 2 and atomic weight of 4.002602, a colorless, odorless and inert noble gas.
- Khí heli, mẫu helidanh từđếm được (countable)A form or sample of the element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heliumDạng gốc (base form)
- heliumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| helium balloondanh từ | danh từ | Bóng bay khí heli |
| helium gas | Khí heli | |
| liquid heliumdanh từ | danh từ | Heli lỏng |
| helium-3danh từ | danh từ | Đồng vị hiếm của helium, 32He, có một neutron duy nhất |
| helium-4danh từ | danh từ | Đồng vị bình thường của helium, 42He, có hai neutron |
| helium stardanh từ | danh từ | Ngôi sao đã mất hầu hết hoặc toàn bộ hydro, chỉ còn lại lõi heli |
| helium flashdanh từ | danh từ | Sự bắt đầu đột ngột của quá trình đốt cháy khí heli trong lõi của các ngôi sao có khối lượng trung bình hoặc trên bề mặt của một sao lùn trắng đang bồi tụ |
| helium fusiondanh từ | danh từ | Phản ứng tổng hợp hạt nhân liên quan đến hạt nhân helium |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heliumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớihelium
- từ tiếng Hy Lạp cổἥλιοςhḗlios“sun”
Ví dụ
- , .Đó là một quả bóng bay khổng lồ chứa đầy heli, thứ khí nguyên tố được tạo ra từ hydro trong lò luyện hạt nhân của các vì sao.
- .Heli có khả năng xuyên qua thủy tinh.
- .Quả bóng này bay lơ lửng được vì chứa đầy khí heli.