Dịch

lox

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cá hồi xông khóidanh từkhông đếm được (uncountable)Salmon that is cured in brine and then smoked at a low temperature so that the flesh remains uncooked.
  2. Oxy lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of liquid oxygen, molecular oxygen in liquid form.
  3. Cung cấp oxy lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To supply with liquid oxygen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loxNguyên thể (infinitive)
  2. loxesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. loxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loxingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Yiddishלאַקסlaks“salmon”

Cùng gốc (doublet)lax

Ví dụ

  • []: ? / [ 2]: .[Nam]: Đã cố định bồn chứa oxy lỏng chưa? / [Nam 2]: Đã cố định bồn chứa oxy lỏng.
  • " ."Các trưởng nhóm kỹ thuật gọi quá trình này là bơm oxy lỏng cho đội tàu.
  • -- , .Khói bốc ra từ tầng đẩy tại bệ phóng cho thấy quá trình nạp oxy lỏng đã bắt đầu — nghĩa là oxy lỏng đã bắt đầu được đổ vào bồn chứa trên con tàu Atlas.

AI