Dịch

LH2

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của hydro lỏng (một chất lỏng bao gồm pha lỏng của hydro phân tử (H₂))danh từAbbreviation of liquid hydrogen (a liquid composed of the liquid phase of molecular hydrogen (H₂)).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI