LNG
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của liquefied natural gas (“khí thiên nhiên hóa lỏng”)danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of liquefied natural gas.
Ví dụ
- .Bảo vệ môi trường chẳng có ý nghĩa gì khi nói đến các tàu chở LNG.
- .Sự thành công của dự án đã khuyến khích các công ty khác xem xét các dự án LNG tương tự.