Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dùng để chỉ sự ngạc nhiênthán từlook, see, behold (in an imperative sense).
- Vị trí, địa điểmdanh từClipping of location.
- Thấptính từkhông so sánh (not comparable)Informal spelling of low.
- Cườitrợ từAlternative form of lol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loDạng gốc (base form)
- losSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo and beholdthán từ | thán từ | Trông lạ chưa kìa! |
| J-Lodanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Biệt danh của Jennifer Lopez (sinh 1969), ca sĩ, diễn viên người Mỹ |
| Lo-okdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Almeria, Biliran, Philippines |
| hi-lodanh từ | danh từ | Chiếc xe nâng |
| lo-fitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ |
| lo meindanh từ | danh từ | Món ăn Trung Quốc bao gồm mì mềm xào với rau và thịt trong nước sốt |
| Lo Wudanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực thuộc Tân Giới của Hồng Kông, ở biên giới với Trung Quốc |
| Li-Lodanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Trợ từ (particle) 1
Chào
- Clipping of hello.
Họ từ (word family)
cùng gốc loNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [...], , , [...].[...], Kìa, bao năm qua ta đã phụng sự ngươi, [...]
- , .Ayo, gửi vị trí của bạn cho tôi.
- , , .Chúng tôi mời anh và, lo và behold, anh không đến.