Dịch

hi

A1thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chào, xin chàothán từA1A friendly, informal greeting used when meeting someone or starting a conversation.
  2. lời chào, tiếng chàodanh từA1The word “hi” used as a noun for a casual greeting.
  3. này, êthán từA1An informal call used to get someone's attention.
  4. caotính từA2An informal form of high, usually used as a prefix in a hyphenated word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hiDạng gốc (base form)
  2. hisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

say hi to someoneGửi lời chào ai đó
hi therethán từLời chào không mang tính trang trọng
hi-quality videosVideo chất lượng cao
hi-tech equipmentThiết bị công nghệ cao
hi-fidanh từ, tính từĐộ trung thực cao
hi-techdanh từ, tính từDạng rút gọn của high technology
hi-lodanh từChiếc xe nâng
hi-waydanh từViết tắt của highway

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Hả
  1. Hả, chà, kìaExpressing wonder or derision.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihey

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ! ?Chào George! Dạo này cậu thế nào?
  • “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi chụm hai tay làm loa rồi bắt đầu hét tướng lên "Ơ này!" và "Xin chào!" hết sức bình sinh. […] Đại tá tỉnh dậy, sau khi gắt lên hỏi có chuyện quái gì thế, bèn há to miệng rống lên "Này!" và "Xin chào!" như bò rừng Bashan.
  • , !Điên rồ thật đấy chà!

AI