Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chào, xin chàothán từA1A friendly, informal greeting used when meeting someone or starting a conversation.
- lời chào, tiếng chàodanh từA1The word “hi” used as a noun for a casual greeting.
- này, êthán từA1An informal call used to get someone's attention.
- caotính từA2An informal form of high, usually used as a prefix in a hyphenated word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hiDạng gốc (base form)
- hisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| say hi to someone | Gửi lời chào ai đó | |
| hi therethán từ | thán từ | Lời chào không mang tính trang trọng |
| hi-quality videos | Video chất lượng cao | |
| hi-tech equipment | Thiết bị công nghệ cao | |
| hi-fidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Độ trung thực cao |
| hi-techdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Dạng rút gọn của high technology |
| hi-lodanh từ | danh từ | Chiếc xe nâng |
| hi-waydanh từ | danh từ | Viết tắt của highway |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Hả
- Hả, chà, kìaExpressing wonder or derision.
Xuất hiện ở từ khác
- hellodễ nhầm, đồng nghĩaLời chào không chính thức, ngắn và thông dụng trong trò chuyện hằng ngày.
- heydễ nhầm, đồng nghĩaCũng là lời chào thân mật nhưng có sắc thái trung tính, ít suồng sã hơn "hey".
- buenasTiếng Tây Ban Nhatương đương
- buenoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- holaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 好Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc hiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihey
Ví dụ
- , ! ?Chào George! Dạo này cậu thế nào?
- “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi chụm hai tay làm loa rồi bắt đầu hét tướng lên "Ơ này!" và "Xin chào!" hết sức bình sinh. […] Đại tá tỉnh dậy, sau khi gắt lên hỏi có chuyện quái gì thế, bèn há to miệng rống lên "Này!" và "Xin chào!" như bò rừng Bashan.
- , !Điên rồ thật đấy chà!