Dịch

hi-tech

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của high technologydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of high technology.
  2. Công nghệ caotính từOf, or using high technology.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

hi-tech companyCông ty công nghệ cao
hi-tech equipmentThiết bị công nghệ cao
hi-tech industryNgành công nghệ cao
hi-tech productSản phẩm công nghệ cao
hi-tech sectorLĩnh vực công nghệ cao

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • low-tax , high-tax , .Khả năng chuyển lợi nhuận sang các quốc gia đánh thuế thấp bằng cách đặt sở hữu trí tuệ ở đó, sau đó được cấp phép cho các doanh nghiệp liên quan ở các quốc gia đánh thuế cao, thường được cho là đặc quyền của các công ty công nghệ cao.
  • , .Các nỗ lực chống lại vấn đề này đã trở nên cấp bách, nhưng ngày càng có nhiều tranh cãi về cách tốt nhất để ngăn chặn những kẻ phạm tội công nghệ cao.
  • , , , .Tế bào là những thành phố đa phân tử điều khiển học, đầy những cỗ máy công nghệ cao, nhà máy điện và thậm chí cả nano-robot.

AI