Dịch

high tech

danh từ (noun)
US/ˈhaɪ ˈtɛk/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ caodanh từkhông đếm được (uncountable)high technology; the most advanced technology available.
  2. Phong cách kiến trúc Hiện đại muộn kết hợp các yếu tố của ngành công nghệ cao và tìm cách truyền đạt cấu trúc và chức năng cơ bản của một tòa nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)A Late Modern architectural style incorporating elements of high-technology industry and seeking to communicate the underlying structure and function of a building.

Cụm từ (phrase)

high technologydanh từCông nghệ cao
high-tech savvytính từĐồng nghĩa với tech-savvy

Ví dụ

  • . . Publix .. , . .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI