Dịch

qui-hi

thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Anh-Ấn gọi người hầuthán từAn Anglo-Indian call for a servant.
  2. Người Anh-Ấn ở Bengaldanh từAn Anglo-Indian in Bengal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. qui-hiDạng gốc (base form)
  2. qui-hisSố nhiều (plural)
  3. Qui-hisSố nhiều (plural)
  4. Qui-HisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiकोई हैkoī hai“is anyone there?”

Ví dụ

  • , , , “.”
  • […] "," , .
  • ; .

AI