Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhìn ngắmđộng từngoại động từ (transitive)To look at or see (someone or something), especially appreciatively; to descry, to look upon.
- Suy ngẫmđộng từngoại động từ (transitive)To contemplate (someone or something).
- Nhìnđộng từnội động từ (intransitive)To look.
- Nhìn nàythán từlook, a call of attention to something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beholdNguyên thể (infinitive)
- beholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beholden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beholdingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- behold sb/sthngắm nhìn ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behold something | Ngắm nhìn cái gì | |
| behold the beauty | Ngắm vẻ đẹp | |
| behold the view | Ngắm cảnh | |
| lo and beholdthán từ | thán từ | Trông lạ chưa kìa! |
| sight to beholddanh từ | danh từ | Điều gì đó đáng kinh ngạc hoặc ngoạn mục, hoặc khi mỉa mai, điều gì đó xấu xí hoặc phản cảm |
| eye of the beholderdanh từ | danh từ | Nhận thức và phán đoán chủ quan của người nhìn thấy hoặc xem xét một điều gì đó |
| long and behold | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Lo
- lo!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beholdNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , , .Tôi đang làm việc trong phòng thí nghiệm vào một đêm muộn Thế rồi mắt tôi nhìn thấy một cảnh tượng kỳ lạ Bởi vì con quái vật của tôi, từ trên bàn mổ, bắt đầu trỗi dậy Và đột nhiên, khiến tôi ngạc nhiên Nó nhảy điệu Mash Nó nhảy điệu Monster Mash.
- .Thế rồi nhìn xem.
- .Đó là một cảnh đẹp để ngắm