Dịch

behold

B2động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhìn ngắmđộng từngoại động từ (transitive)To look at or see (someone or something), especially appreciatively; to descry, to look upon.
  2. Suy ngẫmđộng từngoại động từ (transitive)To contemplate (someone or something).
  3. Nhìnđộng từnội động từ (intransitive)To look.
  4. Nhìn nàythán từlook, a call of attention to something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. beholdNguyên thể (infinitive)
  2. beholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beholden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. beholdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • behold sb/sthngắm nhìn ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

behold somethingNgắm nhìn cái gì
behold the beautyNgắm vẻ đẹp
behold the viewNgắm cảnh
lo and beholdthán từTrông lạ chưa kìa!
sight to beholddanh từĐiều gì đó đáng kinh ngạc hoặc ngoạn mục, hoặc khi mỉa mai, điều gì đó xấu xí hoặc phản cảm
eye of the beholderdanh từNhận thức và phán đoán chủ quan của người nhìn thấy hoặc xem xét một điều gì đó
long and beholdChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Lo
  1. lo!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

be-hold

  1. từ tiếng Anh trung đạibiholden
  2. từ tiếng Anh cổbehealdan“to hold, possess, preserve, belong, keep, observe, look at, take care, beware, be cautious, restrain, act, behave”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihaldan“to hold with, keep”

Ví dụ

  • , , , .Tôi đang làm việc trong phòng thí nghiệm vào một đêm muộn Thế rồi mắt tôi nhìn thấy một cảnh tượng kỳ lạ Bởi vì con quái vật của tôi, từ trên bàn mổ, bắt đầu trỗi dậy Và đột nhiên, khiến tôi ngạc nhiên Nó nhảy điệu Mash Nó nhảy điệu Monster Mash.
  • .Thế rồi nhìn xem.
  • .Đó là một cảnh đẹp để ngắm

AI