Dịch

contemplar

B2động từ (verb)
/kontemˈplaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Suy ngẫm, trầm ngâmđộng từto contemplate
  2. Ngắm nhìn, chiêm ngưỡngđộng từto behold
  3. Xem xét, coi làđộng từto regard
  4. Hình dung, trù tínhđộng từto envisage

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể contemplarDanh động từ contemplandoPhân từ contemplado
Presente
yocontemplo
túcontemplas
él/ella/Ud.contempla
nosotroscontemplamos
vosotroscontempláis
ellos/Uds.contemplan

Cụm từ (phrase)

contemplar el futuroSuy ngẫm về tương lai
contemplar el horizonteNgắm nhìn đường chân trời
contemplar el paisajeChiêm ngưỡng cảnh quan
contemplar la bellezaChiêm ngưỡng vẻ đẹp
contemplar la obraChiêm ngưỡng tác phẩm
contemplar la vidaSuy ngẫm về cuộc sống

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lường trước
  1. Lường trước, tính đếnto foresee, anticipate, prevent

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ chiêm ngưỡng Tháp Tokyo chưa?
  • .Các thế hệ tương lai sẽ chiêm ngưỡng bức tượng của bạn.
  • .Chúng tôi chiêm ngưỡng hoàng hôn sau dãy núi.

AI