Nghĩa chính
- Suy ngẫmđộng từTo look at on all sides or in all its aspects; to view or consider with continued attention; to regard with deliberate care; to meditate on; to study, ponder, or consider.
- Cân nhắc, dự tínhđộng từTo consider as a possibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contemplateNguyên thể (infinitive)
- contemplatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contemplatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contemplatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contemplate sthcân nhắc điều gìYou're too young to be contemplating retirement.Bạn còn quá trẻ để cân nhắc việc nghỉ hưu.
- contemplate doing sthcân nhắc làm gìI have never contemplated living abroad.Tôi chưa bao giờ cân nhắc việc sống ở nước ngoài.
- contemplate how/what, etc…cân nhắc cách/điều gì…He continued while she contemplated how to answer.Anh ấy tiếp tục nói trong khi cô ấy cân nhắc cách trả lời.
- contemplate that…nghĩ rằng…She contemplated that things might get even worse.Cô ấy nghĩ rằng mọi chuyện có thể còn tệ hơn.
- contemplate (sth)suy ngẫm (về điều gì)
- contemplate sb/sthngắm nhìn ai/cái gì một cách chăm chú
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contemplate one's navelđộng từ | động từ | Dành thời gian suy nghĩ về bản thân hoặc lợi ích của riêng mình, đặc biệt là loại trừ người khác |
Ví dụ
- / .Do đó chúng ta mở rộng / Tâm hồn mình bằng kích thước của thứ mà chúng ta suy ngẫm.
- .Nếu một hiệp ước chứa đựng bất kỳ điều khoản nào trù tính tình trạng chiến tranh trong tương lai.
- dự định làm gì
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc contemplateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcontemplātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- concentratedễ nhầmcó nghĩa là trầm ngâm suy ngẫm, trong khi 'concentrate' là tập trung cao độ sự chú ý vào việc gì.