Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Đồng hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chronometer, an instrument that measures time, particularly the time of day.
- Công tơ mét, đồng hồ đo quãng đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The odometer of a motor vehicle.
- Máy chấm côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time clock.
- Bấm giờ, đo thời gianđộng từngoại động từ (transitive)To measure the duration of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- clockNguyên thể (infinitive)
- clocksSố nhiều (plural)
- clockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clockingPhân từ I (present participle)
- clockie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by a clocktheo đồng hồIt was ten past six by the kitchen clock.Theo đồng hồ trong bếp thì sáu giờ mười.
- on a clocktrên đồng hồShe checked the time on the clock.Cô ấy xem giờ trên đồng hồ.
- on the clocktrên đồng hồ đo kma used car with 20 000 miles on the clockmột chiếc xe đã dùng với 20 000 dặm trên đồng hồ đo km
- clock sthđạt cái gì
- clock sb doing sthghi nhận ai đang làm gìThe police clocked her doing over 100 miles an hour.Cảnh sát ghi nhận cô ấy đang chạy hơn 100 dặm một giờ.
- clock sb/sth (at sth)đo ai/cái gì (ở mức gì)Wind gusts at 80 mph were clocked at Rapid City.Gió giật 80 dặm một giờ được ghi nhận ở Rapid City.
Cụm động từ (phrasal verb)
- clockinBắt đầu thời gian làm việc, đặc biệt là bằng cách bấm nút (vào nơi làm việc bằng cách bấm thẻ chấm công có đồng hồ bấm giờ)
- clockonGhi lại thời gian đến nơi làm việc của một người, theo truyền thống bằng cách đưa thẻ của một người vào máy đánh dấu thời gian
- clockoutKết thúc công việc; chính thức ghi nhận thời điểm chấm dứt một thời gian làm việc
- clockupTích lũy (một lượng thời gian hoặc kinh nghiệm)
- clockoffNghỉ việc, đặc biệt là bằng cách ghi lại thời gian nghỉ việc trên máy
- clockdownĐánh dấu, buzz hoặc được đánh dấu để biểu thị thời gian trôi qua
- clockontoĐồng nghĩa với clock on
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 11
Đồng hồ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A common noun relating to an instrument that measures or keeps track of time.
Họ từ (word family)
cùng gốc clockNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cái đồng hồ đó chạy nhanh hơn một phút.
- 300,000 .Chiếc xe này đã chạy hơn 300.000 dặm trên đồng hồ đo.
- shop's .Chúng tôi cho phép các anh em sử dụng công cụ và thiết bị của xưởng cho các dự án riêng miễn là ngoài giờ làm việc.