Dịch

clock

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Đồng hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chronometer, an instrument that measures time, particularly the time of day.
  2. Công tơ mét, đồng hồ đo quãng đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The odometer of a motor vehicle.
  3. Máy chấm côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time clock.
  4. Bấm giờ, đo thời gianđộng từngoại động từ (transitive)To measure the duration of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. clockNguyên thể (infinitive)
  2. clocksSố nhiều (plural)
  3. clockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clockingPhân từ I (present participle)
  5. clockie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by a clocktheo đồng hồIt was ten past six by the kitchen clock.Theo đồng hồ trong bếp thì sáu giờ mười.
  • on a clocktrên đồng hồShe checked the time on the clock.Cô ấy xem giờ trên đồng hồ.
  • on the clocktrên đồng hồ đo kma used car with 20 000 miles on the clockmột chiếc xe đã dùng với 20 000 dặm trên đồng hồ đo km
  • clock sthđạt cái gì
  • clock sb doing sthghi nhận ai đang làm gìThe police clocked her doing over 100 miles an hour.Cảnh sát ghi nhận cô ấy đang chạy hơn 100 dặm một giờ.
  • clock sb/sth (at sth)đo ai/cái gì (ở mức gì)Wind gusts at 80 mph were clocked at Rapid City.Gió giật 80 dặm một giờ được ghi nhận ở Rapid City.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 11
Đồng hồ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A common noun relating to an instrument that measures or keeps track of time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bấm giờ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclokke
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiclocke“bell, clock”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*klokka

Cùng gốc (doublet)cloakcloche

động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiclokken
  2. từ tiếng Anh cổcloccian

Ví dụ

  • .Cái đồng hồ đó chạy nhanh hơn một phút.
  • 300,000 .Chiếc xe này đã chạy hơn 300.000 dặm trên đồng hồ đo.
  • shop's .Chúng tôi cho phép các anh em sử dụng công cụ và thiết bị của xưởng cho các dự án riêng miễn là ngoài giờ làm việc.

AI