Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Đánh đaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of a heavy strike.
- Cú đánh mạnh, đòn giángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The strike itself.
- Đánh mạnh, táng, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit, slap or strike.
- Dạng khác của wacktính từAlternative spelling of wack (“annoyingly or disappointingly bad”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whack sb/sth (+ adv./prep.)đánh ai/cái gì (+ adv./prep.)
- whack sth + adv./prep.bỏ cái gì vào đâu (+ adv./prep.)
- whack sbgiết ai
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Cú vung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cú vung, cú đậpThe stroke itself, regardless of its successful impact.
Họ từ (word family)
cùng gốc whackNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Mã Laihentam“to strike; to do something carelessly”
Ví dụ
- ; .Saka là một mối nguy hiểm ngay từ hồi còi khai cuộc; Ukraine đã cảnh giác đúng mức với anh và tung ra những cú triệt hạ thường lệ.
- 40 .40 đô một cú.
- . — .Nhưng tôi trông cậy vào cậu báo tin kịp thời để đưa Cora thoát khỏi bất kể điều gì xảy ra. Tôi có thể tự chịu đựng đòn giáng đến với mình—như tôi vẫn thường làm.