Dịch

thwack

động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đánh mạnh vào (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt là bằng dụng cụ dẹt hoặc gậy; đập, để đánhđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) hard, especially with a flat implement or a stick; to thrash, to whack.
  2. Lái xe hoặc ép buộc (ai đó hoặc cái gì đó) bằng, hoặc như thể bằng cách, đánh hoặc đánh; gõ cửađộng từngoại động từ (transitive)To drive or force (someone or something) by, or as if by, beating or hitting; to knock.
  3. Hành động đánh mạnh, đặc biệt là bằng dụng cụ dẹt hoặc gậy; một cú đánh; Ngoài ra, một cú đánh mạnh mẽ liên quan đến cú đánh như vậy; cú đánh, cú đánhdanh từAn act of hitting hard, especially with a flat implement or a stick; a whack; also, a powerful stroke involved in such hitting; a blow, a strike.
  4. Huỵchthán từUsed to represent the dull or heavy sound of someone or something being hit or slapped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thwackNguyên thể (infinitive)
  2. thwacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thwackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thwackingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Gói (người hoặc đồ vật) chặt chẽ với nhau
  1. ngoại động từ (transitive)Gói (người hoặc đồ vật) chặt chẽ với nhau; nhồi nhétTo pack (people or things) closely together; to cram.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitwakken

Cùng gốc (doublet)tangent

Ví dụ

  • Flaies , / .
  • [] lady's , , , , , ?
  • , , ho-ieroe! / , / [.., ], / , !

AI