Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đánh mạnh vào (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt là bằng dụng cụ dẹt hoặc gậy; đập, để đánhđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) hard, especially with a flat implement or a stick; to thrash, to whack.
- Lái xe hoặc ép buộc (ai đó hoặc cái gì đó) bằng, hoặc như thể bằng cách, đánh hoặc đánh; gõ cửađộng từngoại động từ (transitive)To drive or force (someone or something) by, or as if by, beating or hitting; to knock.
- Hành động đánh mạnh, đặc biệt là bằng dụng cụ dẹt hoặc gậy; một cú đánh; Ngoài ra, một cú đánh mạnh mẽ liên quan đến cú đánh như vậy; cú đánh, cú đánhdanh từAn act of hitting hard, especially with a flat implement or a stick; a whack; also, a powerful stroke involved in such hitting; a blow, a strike.
- Huỵchthán từUsed to represent the dull or heavy sound of someone or something being hit or slapped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Gói (người hoặc đồ vật) chặt chẽ với nhau
- ngoại động từ (transitive)Gói (người hoặc đồ vật) chặt chẽ với nhau; nhồi nhétTo pack (people or things) closely together; to cram.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitwakken
Cùng gốc (doublet)tangent
Ví dụ
- Flaies , / .
- [] lady's , , , , , ?
- , , ho-ieroe! / , / [.., ], / , !
Họ từ (word family)
cùng gốc thwackNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha