Dịch

smack

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Tát, tạt, vỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinct flavor, especially if slight.
  2. Chút ít, dấu vết, thoáng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slight trace of something; a smattering.
  3. Nếm thấy, cảm nhận vịđộng từngoại động từ (transitive)To get the flavor of.
  4. Đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vàotrạng từkhông so sánh (not comparable)As if with a smack or slap; smartly; sharply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smackNguyên thể (infinitive)
  2. smacksSố nhiều (plural)
  3. smackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smack sb/sthtát ai, đánh ai/cái gì
  • smack sth + adv./prep.đập cái gì + adv./prep.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Heroin
  1. không đếm được (uncountable)Heroin, ma túySynonym of heroin.

Ví dụ

  • chè gạo với một chút quế
  • , .Anh ta không giống thủy thủ, nhưng cũng phảng phất phong vị biển.
  • .Claude đã dùng quá liều heroin tại một nhà trọ tồi tàn ở Chicago ba năm sau đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismac
  2. từ tiếng Anh cổsmæc“taste, smatch”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smakku

Cùng gốc (doublet)smatch

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạismack
  2. từ tiếng Hà Lansmak
danh từ, động từ, trạng từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đại*smakken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạismacken
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*smakkon

AI