Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Tát, tạt, vỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinct flavor, especially if slight.
- Chút ít, dấu vết, thoáng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slight trace of something; a smattering.
- Nếm thấy, cảm nhận vịđộng từngoại động từ (transitive)To get the flavor of.
- Đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vàotrạng từkhông so sánh (not comparable)As if with a smack or slap; smartly; sharply.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- smack sb/sthtát ai, đánh ai/cái gì
- smack sth + adv./prep.đập cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Heroin
- không đếm được (uncountable)Heroin, ma túySynonym of heroin.
Ví dụ
- chè gạo với một chút quế
- , .Anh ta không giống thủy thủ, nhưng cũng phảng phất phong vị biển.
- .Claude đã dùng quá liều heroin tại một nhà trọ tồi tàn ở Chicago ba năm sau đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc smackNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạismac
- từ tiếng Anh cổsmæc“taste, smatch”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smakku
Cùng gốc (doublet)smatch
danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Hạ Đức trung đạismack
- từ tiếng Hà Lansmak
danh từ, động từ, trạng từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đại*smakken
- từ tiếng Hà Lan trung đạismacken
- từ tiếng Hà Lan cổ*smakkon