Nghĩa chính
- Loại bỏ hoặc sản xuất bằng cách đậpđộng từTo remove or produce by smacking.
- Đánh một quả bóng rất khó khănđộng từngoại động từ (transitive)To hit a ball very hard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smack outNguyên thể (infinitive)
- smacks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- smacked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smacking outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .