Dịch

smatch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái tát hoặc hương vịdanh từA smack or taste.
  2. Lượng vết; một nụ cười hoặc nụ cườidanh từA trace quantity; a smattering or smidgeon.
  3. Có một hương vị; nếm thử (cái gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have a taste; to taste (something).
  4. Có một cảm giác; đập (cái gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have a feeling; to smack (of something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smatchDạng gốc (base form)
  2. smatchesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • smatche veritie

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismacchen“to taste”
  2. từ tiếng Anh cổsmæċċan“to taste”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smakkijan“to taste”

AI