Dịch

reek

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mùi hôi, mùi nồng nặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong unpleasant smell.
  2. Hơi, khóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vapour; steam; smoke; fume.
  3. Đống, đống lớndanh từA pile, a heap (as of snow, hay, etc).
  4. Bốc mùi, nồng nặcđộng từnội động từ (intransitive)To have or give off a strong, unpleasant smell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. reekNguyên thể (infinitive)
  2. reeksSố nhiều (plural)
  3. reekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reekingPhân từ I (present participle)
  5. reekin (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reek (of sth)nồng nặc (mùi gì)

Cụm từ (phrase)

peat-reekdanh từKhói than bùn nồng nặc
reek-silverdanh từThuế lò sưởi
lang may yer lum reekcụm từDùng để chúc ai đó tốt lành, đặc biệt là khi nâng cốc chúc mừng hoặc lời tạm biệt

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Ngọn đồi
  1. Ngọn đồi, ngọn núiA hill; a mountain.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Counter-gate, , reeke Lime-kill.Ngươi cũng có thể nói rằng ta thích đi dạo cạnh Cổng Đối diện, điều mà đối với ta cũng đáng ghét như làn khói từ lò vôi.
  • Here a reek of straw was made, and as the reek of corn reduced in size this rose higher; there was skill in making a well balanced reek. The story of the harvest was told at the front of the thresher.Ở đây, một đống rơm được tạo ra, và khi đống ngô giảm bớt kích thước thì đống này cao lên; cần có kỹ năng để tạo ra một đống cân đối. Câu chuyện về vụ thu hoạch được kể ở phía trước máy tuốt.
  • .Bạn nồng nặc mùi nước hoa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mùi hôi
Bốc mùi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirek
  2. từ tiếng Anh cổrēc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rauki
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireke“heap, pile”
  2. từ tiếng Anh cổhrēac
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireken“to smoke”
  2. từ tiếng Anh cổrēocan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*reukan

AI