Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reeky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị dính khói hoặc hơi nước; có khói; hôi
tính từ
Soiled with smoke or steam; smoky; foul.
2
Phát ra mùi hôi; hôi
tính từ
Emitting a reek; smelly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reeky
Dạng gốc
(base form)
reek
ier
So sánh hơn
(comparative)
reek
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
reky
AI
1
Bị dính khói hoặc hơi nước
2
Phát ra mùi hôi
1
Bị dính khói hoặc hơi nước
2
Phát ra mùi hôi
1
Bị dính khói hoặc hơi nước
2
Phát ra mùi hôi