Dịch

stench

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mùi hôi thốidanh từa strong foul smell; a stink.
  2. Sự hôi hámdanh từA foul quality.
  3. Cầm máuđộng từTo stanch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stenchNguyên thể (infinitive)
  2. stenchesSố nhiều (plural)
  3. stenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stenchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stench bombdanh từĐồng nghĩa với stinkbomb
stench trapdanh từThiết bị ngăn chặn không khí hôi bốc lên từ các lỗ cống, rãnh thoát nước, v.v., bằng bịt kín nước
stench trenchdanh từÂm đạo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mùi
  1. A smell or odour, not necessarily bad.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistench
  2. từ tiếng Anh cổstenċ“stench, odor, fragrance”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stankwiz“smell, fragrance, odor”

Ví dụ

  • mùi hôi thối của tham nhũng chính trị
  • Những thi sĩ đã khuất làm bốc mùi hôi khắp bờ biển
  • .Một mùi hôi tràn ngập căn phòng.

AI