stench
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mùi hôi thốidanh từa strong foul smell; a stink.
- Sự hôi hámdanh từA foul quality.
- Cầm máuđộng từTo stanch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stench bombdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stinkbomb |
| stench trapdanh từ | danh từ | Thiết bị ngăn chặn không khí hôi bốc lên từ các lỗ cống, rãnh thoát nước, v.v., bằng bịt kín nước |
| stench trenchdanh từ | danh từ | Âm đạo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mùi
- A smell or odour, not necessarily bad.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stenchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistench
- từ tiếng Anh cổstenċ“stench, odor, fragrance”
- từ tiếng German nguyên thủy*stankwiz“smell, fragrance, odor”
Ví dụ
- mùi hôi thối của tham nhũng chính trị
- Những thi sĩ đã khuất làm bốc mùi hôi khắp bờ biển
- .Một mùi hôi tràn ngập căn phòng.