Dịch

garlic

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cây tỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant, Allium sativum, related to the onion, having a pungent bulb much used in cooking.
  2. Tỏidanh từkhông đếm được (uncountable)A preparation from Allium sativum used as a food ingredient or the flavor or other characteristics of such an ingredient.
  3. Nêm tỏi, ướp tỏiđộng từngoại động từ (transitive)To flavor with garlic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. garlicNguyên thể (infinitive)
  2. garlicsSố nhiều (plural)
  3. garlicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garlicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bulb of garlicCủ tỏi
clove of garlicTép tỏi
crushed garlicTỏi đập dập
garlic breaddanh từBánh mì bơ tỏi
minced garlicTỏi băm
smell of garlicMùi tỏi
garlic powderdanh từTỏi xay, khử nước
garlic pressdanh từDụng cụ dùng để nghiền tỏi

Ví dụ

  • ' . , , . , , .Việc các vận động viên sử dụng thực phẩm chức năng từ thảo dược đã tăng vọt trong hai thập kỷ qua. Đứng đầu danh sách các loại thảo dược phổ biến là cúc dại và nhân sâm, trong khi tỏi, cỏ ban Âu, đậu nành, ma hoàng cùng những loại khác cũng đang gia tăng độ phổ biến hoặc vốn đã được dùng rộng rãi trong lịch sử.
  • , , , , , , , , , , , .Các loại rau củ, rau xanh thì được nuôi trồng tại vườn, ví dụ như xà lách, bắp cải, hành tây, tỏi, bầu bí, các loại củ cải, rau mùi tây, dưa chuột và bí đỏ.
  • .Tôi ghét tỏi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigarlek
  2. từ tiếng Anh cổgārlēac“garlic”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI