Dịch

clove

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đinh hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very pungent aromatic spice, the unexpanded flower bud of the clove tree.
  2. Đơn vị đo trọng lượng cũdanh từđếm được (countable)An old English measure of weight, containing 7 pounds (3.2 kg), i.e. half a stone.
  3. Tép (tỏi, hành)danh từOne of the small bulbs formed in the axils of the scales of a large bulb.
  4. Thung lũng hẹp vách dốcdanh từA narrow valley with steep sides, used in areas of North America first settled by the Dutch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloveDạng gốc (base form)
  2. clovesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a garlic clovemột tép tỏi
  • a clove of garlicmột tép tỏi

Cụm từ (phrase)

clove hitchdanh từMột khúc cua được hình thành bởi hai nửa móc theo cùng một hướng, được sử dụng để buộc một sợi dây vào một thanh xà hoặc vào một sợi dây lớn hơn; nó sẽ không trượt
clove hookdanh từCái móc sắt gồm hai phần, có các hàm chồng lên nhau, được sử dụng để uốn các tấm xích vào các cánh buồm
clove pinkdanh từLoại cây có hoa mùi đinh hương, Dianthus caryophyllus, trước đây được sử dụng làm hương liệu và tạo mùi thơm. Tổ tiên của hoa cẩm chướng
clove of garlicTép tỏi
clove lilli pillidanh từĐồng nghĩa với riberry
clove camphorChưa có nghĩa
clove gillyflowerChưa có nghĩa
clove gilliflowerChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đinh hương
  1. đếm được (countable)A clove tree, of the species Syzygium aromaticum (syn. Caryophyllus aromaticus), native to the Moluccas (Indonesian islands), which produces the spice.

Ví dụ

  • 9 . . 32 7 . , .. 224 ., 2 .Theo một đạo luật thời vua Henry VI, một wey phô mai phải chứa 32 clove, mỗi clove nặng 7 pound, tức là 224 pound hoặc 2 cwt.
  • , , , , tép tỏi, tép tỏi, tép hành biển, tép hành tím, các tép củ
  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclove
  2. từ tiếng Pháp cổclou (de girofle)
  3. từ tiếng Latinhclāvus“nail”

Cùng gốc (doublet)clouclavus

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclove
  2. từ tiếng Anh cổclufu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klubu
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanklove

Cùng gốc (doublet)kloof

AI