Nghĩa chính
- Cỏ ba ládanh từA plant of the genus Trifolium with leaves usually divided into three (rarely four) leaflets and with white or red flowers.
- Lá Clover, lá bài cỏ ba ládanh từThe second Lenormand card, representing hope, optimism and short-term luck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloverDạng gốc (base form)
- cloversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| four-leaf cloverdanh từ | danh từ | Cỏ bốn lá |
| in clovercụm giới từ | cụm giới từ | Sống sung túc, trong nhung lụa |
| red cloverdanh từ | danh từ | Cỏ ba lá đỏ |
| white cloverdanh từ | danh từ | Cỏ ba lá trắng |
| crimson cloverdanh từ | danh từ | Trifolium incarnatum là một loài cỏ ba lá thuộc họ Fabaceae, có nguồn gốc ở hầu hết châu Âu |
| hop cloverdanh từ | danh từ | Một số cây Trifolium |
| sub cloverdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt bớt của cỏ ba lá dưới lòng đất |
| Clover Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Glenelg và Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia |
Ví dụ
- .Cô ấy đã tìm thấy một nhánh cỏ bốn lá.
- .Meg đã tìm thấy một nhánh cỏ bốn lá.
- ! four-leafed !Nhìn kìa! Một nhánh cỏ bốn lá!
Họ từ (word family)
cùng gốc cloverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclovere
- từ tiếng Anh cổclāfre
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaibrā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha