Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kloof
danh từ
(noun)
UK
/
k
l
u
f
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi)
danh từ
A deep glen or ravine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kloof
Dạng gốc
(base form)
kloof
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
grass
is
rich
and
matted
,
you
cannot
see
the
soil
.
It
holds
the
rain
and
the
mist
,
and
they
seep
into
the
ground
,
feeding
the
streams
in
every
kloof
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kloof
kloof
ing
Hoạt động giải trí liên quan đến việc đi xuống khe núi sâu hoặc dòng nước
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hà Lan
kloof
“ravine”
Cùng gốc
(doublet)
clove
AI
1
Hẽm núi
1
Hẽm núi
1
Hẽm núi